Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shèng胜
fù负

Nghĩa tiếng Việt

thắng thua, kết quả thắng lợi; sự hơn kém

Âm Hán Việt

thắng phụ

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

9 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như phân định hoặc quyết định

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thắng phụ

Từng chữ

  • 胜thắngđược, thắng lợi; hơn, giỏi; tốt đẹp; cảnh đẹp; có thể gánh vác, có thể chịu đựng; xuể, xiết, hết; vật trang sức trên đầu
  • 负phụchịu (trách nhiệm); gánh, vác; thua; âm (số âm)

Tầng từ vựng

胜负 là danh từ ghép chỉ kết quả thắng thua. Hán-Việt 'thắng' (胜) + 'phụ' (负) = thắng + thua (nghĩa đen là 'gánh nặng'). Dùng trong ngữ cảnh thi đấu, cạnh tranh. Có thể hiểu là 'thắng bại' hoặc 'kết quả'.

Câu ví dụ

  • 比赛的结果很难预料胜负。Bǐsài de jiéguǒ hěn nán yùliào shèngfù. thanh 3

    Kết quả của trận đấu khó dự đoán thắng thua.

  • 不管胜负如何,我们都要努力。Bùguǎn shèngfù rúhé, wǒmen dōu yào nǔlì. thanh 4

    Bất kể thắng thua thế nào, chúng ta đều phải cố gắng.

  • 他们不在乎胜负,只享受比赛的过程。Tāmen bùzàihu shèngfù, zhǐ xiǎngshòu bǐsài de guòchéng. thanh 1

    Họ không quan tâm thắng thua, chỉ tận hưởng quá trình thi đấu.

Kết hợp thường gặp

  • 分出胜负fēnchū shèngfù thanh 1

    phân định thắng thua

  • 胜负未分shèngfù wèi fēn thanh 4

    chưa phân thắng bại

  • 决出胜负juéchū shèngfù thanh 2

    quyết định thắng thua

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.