Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiāo胶
dài带

Nghĩa tiếng Việt

băng dính, băng keo

Âm Hán Việt

giao đới

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

10 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 卷 để chỉ một cuộn băng keo

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giao đới

Từng chữ

  • 胶giaokeo, nhựa; dán, dính; cao su
  • 带đớimang, đem theo; dẫn; dây, đai; vùng, đới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Vật dụng thông dụng dùng để dán, đóng gói hàng hóa.

Câu ví dụ

  • 用yòng thanh 4胶jiāo thanh 1带dài thanh 4把bǎ thanh 3箱xiāng thanh 1子zi thanh 5封fēng thanh 1好hǎo thanh 3

    dùng băng dính dán kín cái thùng

  • 我wǒ thanh 3需xū thanh 1要yào thanh 4一yī thanh 1卷juǎn thanh 3透tòu thanh 4明míng thanh 2胶jiāo thanh 1带dài thanh 4

    tôi cần một cuộn băng dính trong suốt

  • 胶jiāo thanh 1带dài thanh 4坏huài thanh 4了le thanh 5

    băng dính bị hỏng

  • 用yòng thanh 4双shuāng thanh 1面miàn thanh 4胶jiāo thanh 1带dài thanh 4粘zhān thanh 1贴tiē thanh 1

    dùng băng dính hai mặt dán

Kết hợp thường gặp

  • 透tòu thanh 4明míng thanh 2胶jiāo thanh 1带dài thanh 4

    băng dính trong

  • 胶jiāo thanh 1带dài thanh 4封fēng thanh 1箱xiāng thanh 1

    dán băng keo niêm phong thùng

  • 双shuāng thanh 1面miàn thanh 4胶jiāo thanh 1带dài thanh 4

    băng keo hai mặt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.