Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTrợ động từ能愿动词Động từ动词
néng能
gòu够

Nghĩa tiếng Việt

có thể

Âm Hán Việt

năng cấu

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

10 nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Trợ động từ能愿动词Động từ动词

Là động từ năng nguyện, luôn đứng trước động từ chính để biểu thị khả năng hoặc điều kiện cho phép

  • Trợ động từ 能愿动词

    Đứng trước động từ chính để nêu khả năng, ý muốn hoặc sự cho phép: 会, 能, 可以, 想, 要. Phủ định đặt 不 trước chính nó: 不能去.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

năng cấu

Từng chữ

  • 能năngkhả năng, có thể
  • 够cấunhiều, đầy đủ; với tay

Tầng từ vựng

Động từ chỉ khả năng, có thể.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3能néng thanh 2够gòu thanh 4帮bāng thanh 1你nǐ thanh 3

    Tôi có thể giúp bạn

  • 他tā thanh 1能néng thanh 2够gòu thanh 4完wán thanh 2成chéng thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5任rèn thanh 4务wu thanh 5

    Anh ấy có thể hoàn thành nhiệm vụ này

Kết hợp thường gặp

  • 能néng thanh 2够gòu thanh 4做zuò thanh 4

    có thể làm

  • 不bù thanh 4能néng thanh 2够gòu thanh 4

    không thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.