Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nǎo脑
zi子

Nghĩa tiếng Việt

bộ não; trí tuệ, khả năng suy nghĩ

Âm Hán Việt

não tử

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

10 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ trí thông minh hoặc khả năng suy nghĩ của con người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

não tử

Từng chữ

  • 脑nãonão, óc
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

脑子 (nǎozi) nghĩa là bộ não, trí tuệ. Ghép từ 脑 (não) + 子 (hậu từ danh từ). Trong giao tiếp, thường dùng để nói về khả năng suy nghĩ, trí tuệ.

Câu ví dụ

  • 这个问题让我的脑子很疼。Zhège wèntí ràng wǒ de nǎozi hěn téng. thanh 4

    Vấn đề này làm đầu tôi rất đau (suy nghĩ nhiều).

  • 他的脑子很好使。Tā de nǎozi hěn hǎoshǐ. thanh 1

    Trí tuệ của anh ấy rất tốt.

  • 动动脑子,你会找到办法的。Dòngdong nǎozi, nǐ huì zhǎodào bànfǎ de. thanh 4

    Suy nghĩ đi, bạn sẽ tìm được cách.

Kết hợp thường gặp

  • 动dòng thanh 4脑nǎo thanh 3子zi thanh 5

    động não

  • 脑nǎo thanh 3子zi thanh 5好hǎo thanh 3

    đầu óc tốt

  • 脑nǎo thanh 3子zi thanh 5疼téng thanh 2

    nhức đầu

  • 动dòng thanh 4动dòng thanh 4脑nǎo thanh 3子zi thanh 5

    động não chút

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.