Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nǎo脑
dai袋

Nghĩa tiếng Việt

đầu (cơ thể), óc (nơi suy nghĩ)

Âm Hán Việt

não đại

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

10 nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ khẩu ngữ chỉ bộ phận đầu của người hoặc động vật, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

não đại

Từng chữ

  • 脑nãonão, óc
  • 袋đạicái đẫy, túi, bao, bị

Tầng từ vựng

Cách nói thân mật hơn của 头 (tóu). Thường dùng trong văn nói. Có thể chỉ bộ phận cơ thể hoặc khả năng suy nghĩ.

Câu ví dụ

  • 我的脑袋很疼wǒ de nǎodai hěn téng thanh 3

    đầu tôi đau lắm

  • 动动脑袋dòngdong nǎodai thanh 4

    dùng óc suy nghĩ

  • 脑袋很大nǎodai hěn dà thanh 3

    có cái đầu lớn

Kết hợp thường gặp

  • 脑nǎo thanh 3袋dai thanh 5疼téng thanh 2

    đau đầu

  • 摇yáo thanh 2脑nǎo thanh 3袋dai thanh 5

    lắc đầu

  • 动dòng thanh 4脑nǎo thanh 3袋dai thanh 5

    dùng đầu óc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.