Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiǎo脚
yìn印

Nghĩa tiếng Việt

dấu chân

Âm Hán Việt

cước ấn

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

11 nét

Bộ: 卩 (ấn tín, cái triện)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ dấu vết để lại của bàn chân, có thể dùng cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cước ấn

Từng chữ

  • 脚cướcchân
  • 印ấnin ấn; cái ấn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 雪xuě thanh 3地dì thanh 4上shàng thanh 4留liú thanh 2下xià thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1串chuàn thanh 4脚jiǎo thanh 3印yìn thanh 4。

    Trên tuyết để lại một chuỗi dấu chân.

  • 沙shā thanh 1滩tān thanh 1上shàng thanh 4有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1小xiǎo thanh 3孩hái thanh 2的de thanh 5脚jiǎo thanh 3印yìn thanh 4。

    Trên bãi cát có nhiều dấu chân trẻ con.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.