Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tuō脱
jié节

Nghĩa tiếng Việt

liên kết kém, rớt khỏi (tách ra khỏi)

Âm Hán Việt

thoát tiết

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 肉 (thịt)

11 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi với giới từ 跟 hoặc 与 để chỉ sự không ăn khớp giữa hai sự vật, hiện tượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thoát tiết

Từng chữ

  • 脱thoátcởi, tháo; rụng; thoát khỏi
  • 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi các bộ phận không liên kết tốt (lý-thực, công việc, phối hợp...).

Câu ví dụ

  • 理论与实践脱节Lǐlùn yǔ shíjiàn tuōjié thanh 3

    Lý luận và thực tiễn tách rời

  • 工作脱节gōngzuò tuōjié thanh 1

    công việc liên kết kém

  • 严重脱节yánzhòng tuōjié thanh 2

    liên kết rất kém

  • 配合脱节pèihé tuōjié thanh 4

    phối hợp kém

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.