Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
zì自
zhǔ主

Nghĩa tiếng Việt

t chủ động, tự quyết định; độc lập

Âm Hán Việt

tự chủ

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ trong cụm danh từ như 自主权 hoặc làm vị ngữ trong câu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tự chủ

Từng chữ

  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 主chủchủ, người đứng đầu; chủ yếu; chủ trương

Tầng từ vựng

Zì zhǔ dùng cho việc tự quyết định, tự làm chủ. Trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4培péi thanh 2养yǎng thanh 3孩hái thanh 2子zi thanh 5的de thanh 5自zì thanh 4主zhǔ thanh 3能néng thanh 2力lì thanh 4。

    Chúng ta cần bồi dưỡng khả năng tự chủ cho trẻ.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1家jiā thanh 1自zì thanh 4主zhǔ thanh 3经jīng thanh 1营yíng thanh 2的de thanh 5企qǐ thanh 3业yè thanh 4。

    Đây là một doanh nghiệp tự chủ kinh doanh.

Kết hợp thường gặp

  • 自zì thanh 4主zhǔ thanh 3学xué thanh 2习xí thanh 2

    tự học/tự chủ học tập

  • 自zì thanh 4主zhǔ thanh 3权quán thanh 2

    quyền tự chủ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.