Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zì自
xué学

Nghĩa tiếng Việt

tự học

Âm Hán Việt

tự học

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ vị ngữ, có thể mang tân ngữ trực tiếp phía sau chỉ môn học hoặc lĩnh vực nghiên cứu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tự học

Từng chữ

  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 学họchọc hành

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 自学 (zì*xué). Hán-Việt: tự học.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1靠kào thanh 4自zì thanh 4学xué thanh 2学xué thanh 2会huì thanh 4了le thanh 5日rì thanh 4语yǔ thanh 3。

    Anh ấy học được tiếng Nhật nhờ tự học.

  • 现xiàn thanh 4在zài thanh 4网wǎng thanh 3上shàng thanh 4有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1自zì thanh 4学xué thanh 2的de thanh 5资zī thanh 1源yuán thanh 2。

    Bây giờ trên mạng có rất nhiều tài liệu tự học.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.