Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
zì自
rán然
ér而
rán然

Nghĩa tiếng Việt

tự nhiên, đương nhiên, không cần cố gắng

Âm Hán Việt

tự nhiên nhi nhiên

4 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bộ: 而 (mà, và)

6 nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để diễn tả một sự việc diễn ra một cách tự nhiên

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tự nhiên nhi nhiên

Từng chữ

  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)
  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ việc gì đó tự nhiên xảy ra, không cần cố gắng hay sắp đặt.

Câu ví dụ

  • 自然而然的事情Zìrán'érrán de shìqíng thanh 4

    Việc đương nhiên, tự nhiên

  • 他会自然而然地理解Tā huì zìrán'érrán de lǐjiě thanh 1

    Anh ấy sẽ tự nhiên hiểu

  • 感情自然而然产生了Gǎnqíng zìrán'érrán chǎnshēngle thanh 3

    Tình cảm tự nhiên nảy sinh

  • 自然而然的结果Zìrán'érrán de jiéguǒ thanh 4

    Kết quả đương nhiên

  • 自然而然地zìrán'érrán de thanh 4

    một cách tự nhiên, đương nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.