Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
zì自
jué觉

Nghĩa tiếng Việt

tự giác

Âm Hán Việt

tự giác

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm vị ngữ hoặc đứng trước động từ làm trạng ngữ để chỉ sự chủ động thực hiện nhiệm vụ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tự giác

Từng chữ

  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 觉giáccảm thấy, thấy; tỉnh ngộ (jué); giấc ngủ (jiào)

Tầng từ vựng

Có thể là động từ (nhận thức được) hoặc tính từ (tự giác, chủ động).

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4自zì thanh 4觉jué thanh 2遵zūn thanh 1守shǒu thanh 3纪jì thanh 4律lǜ thanh 4。

    Chúng ta phải tự giác tuân thủ kỷ luật.

  • 他tā thanh 1学xué thanh 2习xí thanh 2很hěn thanh 3自zì thanh 4觉jué thanh 2。

    Cậu ấy học rất tự giác.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1种zhǒng thanh 3自zì thanh 4觉jué thanh 2的de thanh 5行xíng thanh 2为wéi thanh 2。

    Đây là một hành vi tự giác.

Kết hợp thường gặp

  • 自zì thanh 4觉jué thanh 2遵zūn thanh 1守shǒu thanh 3

    tự giác tuân thủ

  • 自zì thanh 4觉jué thanh 2学xué thanh 2习xí thanh 2

    tự giác học tập

  • 提tí thanh 2高gāo thanh 1自zì thanh 4觉jué thanh 2性xìng thanh 4

    nâng cao tính tự giác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.