Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
háng航
tiān天
yuán员

Nghĩa tiếng Việt

phi hành gia (Trung Quốc): người được đào tạo để bay vào vũ trụ, đặc biệt chỉ các phi hành gia trong chương trình vũ trụ Trung Quốc.

Âm Hán Việt

hàng thiên viên

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 舟 (cái thuyền)

10 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ nghề nghiệp, có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hàng thiên viên

Từng chữ

  • 航hàngcái xuồng, thuyền; vượt qua
  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
  • 员viênnhân viên, thành viên; người (làm nghề gì)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ đặc trưng cho phi hành gia Trung Quốc; phương Tây gọi là 宇航员 (cũng dùng được) hay 太空人. Các chương trình vũ trụ khác dùng: astronaut (Mỹ), cosmonaut (Nga).

Câu ví dụ

  • 中国航天员成功登上太空Zhōngguó hángtiānyuán chénggōng dēng shàng tàikōng thanh 1

    Các phi hành gia Trung Quốc đã thành công lên vũ trụ

  • 成为航天员需要接受严格训练Chéngwéi hángtiānyuán xūyào jiēshòu yángé xùnliàn thanh 2

    Để trở thành phi hành gia cần trải qua huấn luyện nghiêm ngặt

  • 航天员在太空中进行了科学实验Hángtiānyuán zài tàikōng zhōng jìnxíngle kēxué shíyàn thanh 2

    Các phi hành gia đã tiến hành thí nghiệm khoa học trong vũ trụ

  • 三名航天员安全返回地球Sān míng hángtiānyuán ānquán fǎnhuí dìqiú thanh 1

    Ba phi hành gia đã trở về Trái Đất an toàn

Kết hợp thường gặp

  • 中国航天员Zhōngguó hángtiānyuán thanh 1

    phi hành gia Trung Quốc

  • 航天员训练hángtiānyuán xùnliàn thanh 2

    huấn luyện phi hành gia

  • 航天员出舱hángtiānyuán chū cāng thanh 2

    phi hành gia ra ngoài khoang tàu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.