Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chuán船
yuán员

Nghĩa tiếng Việt

thủy thủ đoàn

Âm Hán Việt

thuyền viên

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 舟 (cái thuyền)

11 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ người, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thuyền viên

Từng chữ

  • 船thuyềncái thuyền
  • 员viênnhân viên, thành viên; người (làm nghề gì)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 船chuán thanh 2上shàng thanh 4一yī thanh 1共gòng thanh 4有yǒu thanh 3二èr thanh 4十shí thanh 2名míng thanh 2船chuán thanh 2员yuán thanh 2。

    Trên tàu có tổng cộng hai mươi thủy thủ.

  • 船chuán thanh 2员yuán thanh 2们men thanh 5正zhèng thanh 4在zài thanh 4甲jiǎ thanh 3板bǎn thanh 3上shàng thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Các thủy thủ đang làm việc trên boong tàu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.