Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ chức danh, có thể đứng trước tên riêng để xưng hô
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thuyền trưởng
Từng chữ
- 船thuyềncái thuyền
- 长trưởngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)
Tầng từ vựng
Từ vựng Hán 船长 (chuán*zhǎng). Hán-Việt: thuyền trường.
Câu ví dụ
- 船长命令大家马上穿上救生衣。
Thuyền trưởng ra lệnh mọi người lập tức mặc áo phao.
- 他当了二十年的船长。
Ông ấy làm thuyền trưởng hai mươi năm.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.