Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiān艰
jù巨

Nghĩa tiếng Việt

khó khăn và nặng nề

Âm Hán Việt

gian cự

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

8 nét

Bộ: 工 (công việc)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường kết hợp với các danh từ chỉ công việc, nhiệm vụ khó khăn như 任务 (nhiệm vụ), 工作 (công việc)

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

gian cự

Từng chữ

  • 艰giankhó khăn; hiểm ác
  • 巨cựlớn, to

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yí thanh 2个gè thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2艰jiān thanh 1巨jù thanh 4的de thanh 5任rèn thanh 4务wu thanh 5。

    Đây là một nhiệm vụ vô cùng khó khăn và nặng nề.

  • 灾zāi thanh 1后hòu thanh 4重chóng thanh 2建jiàn thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4十shí thanh 2分fēn thanh 1艰jiān thanh 1巨jù thanh 4。

    Công tác tái thiết sau thiên tai vô cùng gian khổ.

  • 克kè thanh 4服fú thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5困kùn thanh 4难nan thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4艰jiān thanh 1巨jù thanh 4的de thanh 5努nǔ thanh 3力lì thanh 4。

    Khắc phục khó khăn này cần có sự nỗ lực phi thường.

Kết hợp thường gặp

  • 很艰巨hěn jiānjù thanh 3

    rất gian nan, rất nặng nề

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.