Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
jiān艰
nán难

Nghĩa tiếng Việt

khó khăn

Âm Hán Việt

gian nan

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

8 nét

Bộ: 又 (lại)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Có thể làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả quá trình, bước đường gặp nhiều trở ngại

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

gian nan

Từng chữ

  • 艰giankhó khăn; hiểm ác
  • 难nankhó khăn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1们men thanh 5的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2很hěn thanh 3艰jiān thanh 1难nán thanh 2。

    Cuộc sống của họ rất khó khăn.

  • 他tā thanh 1艰jiān thanh 1难nán thanh 2地de thanh 5站zhàn thanh 4了le thanh 5起qǐ thanh 3来lái thanh 2。

    Anh ấy khó nhọc đứng dậy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.