Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
jié节
yuē约

Nghĩa tiếng Việt

tiết kiệm

Âm Hán Việt

tiết ước

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

5 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường đi với các danh từ chỉ năng lượng, tài nguyên như 水 (nước), 电 (điện), 粮食 (lương thực)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiết ước

Từng chữ

  • 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm
  • 约ướchẹn, hẹn gặp; khoảng, chừng; ước, giao ước; ràng buộc

Tầng từ vựng

Dùng cho việc tiết kiệm tài nguyên, tiền bạc. Khác với '便宜' (rẻ): '节约' là hành động tiết kiệm.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4节jié thanh 2约yuē thanh 1用yòng thanh 4水shuǐ thanh 3。

    Chúng ta phải tiết kiệm nước.

  • 他tā thanh 1生shēng thanh 1活huó thanh 2很hěn thanh 3节jié thanh 2约yuē thanh 1。

    Anh ấy sống rất tiết kiệm.

Kết hợp thường gặp

  • 节jié thanh 2约yuē thanh 1用yòng thanh 4水shuǐ thanh 3

    tiết kiệm nước

  • 节jié thanh 2约yuē thanh 1时shí thanh 2间jiān thanh 1

    tiết kiệm thời gian

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.