Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jié节
yī衣
suō缩
shí食

Nghĩa tiếng Việt

tiết kiệm triệt để trong ăn mặc, chi tiêu tằn tiện đến mức tối thiểu để dành dụm.

Âm Hán Việt

tiết y súc thực

4 chữ34 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

5 nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

6 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

14 nét

Bộ: 食 (ăn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ trong câu để chỉ lối sống tiết kiệm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiết y súc thực

Từng chữ

  • 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm
  • 衣yáo, quần áo
  • 缩súcco lại
  • 食thựcăn; đồ ăn; lộc

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ mang sắc thái tích cực (hy sinh) hoặc thương cảm; gần nghĩa với 省吃俭用 (thông dụng hơn trong khẩu ngữ).

Câu ví dụ

  • 为了买房,他们节衣缩食存了好几年Wèile mǎi fáng, tāmen jié yī suō shí cúnle hǎo jǐ nián thanh 4

    Để mua nhà, họ thắt lưng buộc bụng tiết kiệm suốt nhiều năm

  • 那个年代人们不得不节衣缩食Nàge niándài rénmen bùdébù jié yī suō shí thanh 4

    Thời đó người ta không thể không thắt lưng buộc bụng

  • 父母节衣缩食供我们读书Fùmǔ jié yī suō shí gōng wǒmen dúshū thanh 4

    Cha mẹ nhịn ăn nhịn mặc để nuôi chúng tôi ăn học

  • 节衣缩食才能在这个城市生活下去Jié yī suō shí cái néng zài zhège chéngshì shēnghuó xiàqù thanh 2

    Phải thắt lưng buộc bụng mới có thể sống được ở thành phố này

Kết hợp thường gặp

  • 辛苦节衣缩食xīnkǔ jié yī suō shí thanh 1

    vất vả nhịn ăn nhịn mặc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.