Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là danh từ riêng chỉ quốc gia hoặc vùng lãnh thổ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tô cách lan
Từng chữ
- 苏tôtỉnh lại, hồi sinh (苏醒); tía tô; Tô (họ, địa danh)
- 格cáchcách thức
- 兰lanhoa lan
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 苏格兰以其威士忌而闻名。
Scotland nổi tiếng với rượu whisky của mình.
- 她穿着苏格兰格子裙。
Cô ấy mặc váy kẻ caro Scotland.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.