Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yán严
gé格

Nghĩa tiếng Việt

nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ

Âm Hán Việt

nghiêm cách

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho chế độ, yêu cầu hoặc làm trạng ngữ đứng trước động từ hành vi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nghiêm cách

Từng chữ

  • 严nghiêmkín, chặt chẽ; nghiêm khắc; rất
  • 格cáchcách thức

Tầng từ vựng

Dùng cho quy định, kỷ luật, giáo dục, quản lý. Không dùng cho cảm xúc cá nhân.

Câu ví dụ

  • 老师很严格lǎoshī hěn yángé thanh 3

    Thầy giáo rất nghiêm khắc

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5老lǎo thanh 3师shī thanh 1很hěn thanh 3严yán thanh 2格gé thanh 2。

    Thầy giáo của chúng tôi rất nghiêm khắc.

Kết hợp thường gặp

  • 严yán thanh 2格gé thanh 2要yāo thanh 1求qiú thanh 2

    yêu cầu nghiêm khắc

  • 严yán thanh 2格gé thanh 2管guǎn thanh 3理lǐ thanh 3

    quản lý chặt chẽ

  • 严yán thanh 2格gé thanh 2训xùn thanh 4练liàn thanh 4

    huấn luyện nghiêm ngặt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.