Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yīng英
jùn俊

Nghĩa tiếng Việt

tài năng xuất chúng

Âm Hán Việt

anh tuấn

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

8 nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả ngoại hình và khí chất của nam giới trẻ tuổi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

anh tuấn

Từng chữ

  • 英anhhoa; người tài giỏi; nước Anh
  • 俊tuấnxinh, đẹp, kháu; tài giỏi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1长zhǎng thanh 3得de thanh 5十shí thanh 2分fēn thanh 1英yīng thanh 1俊jùn thanh 4,深shēn thanh 1受shòu thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1欢huān thanh 1迎yíng thanh 2。

    Anh ấy trông rất tuấn tú, được mọi người vô cùng yêu mến.

  • 照zhào thanh 4片piàn thanh 4上shàng thanh 4的de thanh 5年nián thanh 2轻qīng thanh 1小xiǎo thanh 3伙huǒ thanh 3子zi thanh 5非fēi thanh 1常cháng thanh 2英yīng thanh 1俊jùn thanh 4。

    Chàng trai trẻ trong bức ảnh rất đẹp trai.

  • 这zhè thanh 4位wèi thanh 4英yīng thanh 1俊jùn thanh 4的de thanh 5演yǎn thanh 3员yuán thanh 2演yǎn thanh 3技jì thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2好hǎo thanh 3。

    Nam diễn viên đẹp trai này diễn xuất rất tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 很英俊hěn yīngjùn thanh 3

    rất đẹp trai, rất tuấn tú

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.