Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yīng英
yǒng勇

Nghĩa tiếng Việt

anh dũng, dũng cảm

Âm Hán Việt

anh dũng

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

8 nét

Bộ: 力 (sức lực)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ như 斗争 (đấu tranh), 牺牲 (hy sinh), 战士 (chiến sĩ)

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

anh dũng

Từng chữ

  • 英anhhoa; người tài giỏi; nước Anh
  • 勇dũngdũng mãnh

Tầng từ vựng

Dùng cho hành động dũng cảm, thường trong ngữ cảnh chiến đấu/phòng vệ.

Câu ví dụ

  • 英勇的战士yīngyǒng de zhànshì thanh 1

    Chiến sĩ anh dũng

  • 战zhàn thanh 4士shì thanh 4们men thanh 5英yīng thanh 1勇yǒng thanh 3地de thanh 5战zhàn thanh 4斗dòu thanh 4。

    Các chiến sĩ chiến đấu anh dũng.

Kết hợp thường gặp

  • 英yīng thanh 1勇yǒng thanh 3战zhàn thanh 4斗dòu thanh 4

    chiến đấu anh dũng

  • 英yīng thanh 1勇yǒng thanh 3牺xī thanh 1牲shēng thanh 1

    hy sinh anh dũng

  • 英yīng thanh 1勇yǒng thanh 3行xíng thanh 2为wéi thanh 2

    hành động anh dũng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.