Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Yīng英
wén文

Nghĩa tiếng Việt

tiếng Anh

Âm Hán Việt

anh văn

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ ngôn ngữ viết hoặc môn học tiếng Anh trong trường học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

anh văn

Từng chữ

  • 英anhhoa; người tài giỏi; nước Anh
  • 文vănvăn; vẻ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3学xué thanh 2英yīng thanh 1文wén thanh 2

    Tôi học tiếng Anh

  • 英yīng thanh 1文wén thanh 2书shū thanh 1

    Sách tiếng Anh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.