Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Yīng英
yǔ语

Nghĩa tiếng Việt

tiếng Anh

Âm Hán Việt

anh ngữ

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

8 nét

Bộ: 讠 (nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ ngôn ngữ nói chung, đặc biệt là ngôn ngữ nói trong giao tiếp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

anh ngữ

Từng chữ

  • 英anhhoa; người tài giỏi; nước Anh
  • 语ngữngôn ngữ; lời lẽ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3学xué thanh 2习xí thanh 2英yīng thanh 1语yǔ thanh 3

    Tôi học tiếng Anh

  • 英yīng thanh 1语yǔ thanh 3很hěn thanh 3难nán thanh 2

    Tiếng Anh rất khó

Kết hợp thường gặp

  • 说shuō thanh 1英yīng thanh 1语yǔ thanh 3

    nói tiếng Anh

  • 英yīng thanh 1语yǔ thanh 3课kè thanh 4

    tiếng Anh lớp/giờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.