Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jīng荆
jí棘
bù布
dào道

Nghĩa tiếng Việt

Buổi thuyết giáo đầy chông gai/thử thách

Âm Hán Việt

kinh cức bố đạo

4 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

9 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

12 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

5 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng như một cụm danh từ để ví von hành trình truyền bá lý tưởng đầy gian nan và thử thách

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kinh cức bố đạo

Từng chữ

  • 荆kinhcây kinh; cái roi; châu Kinh (Trung Quốc)
  • 棘cứccây gai
  • 布bốvải vóc; bày ra
  • 道đạođường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他的政治生涯是一场荆棘布道。Tā de zhèngzhì shēngyá shì yī chǎng jīngjí bùdào. thanh 1

    Sự nghiệp chính trị của anh ấy là một buổi thuyết giáo đầy chông gai.

  • 面对困难,我们也要坚持荆棘布道。Miànduì kùnnán, wǒmen yě yào jiānchí jīngjí bùdào. thanh 4

    Đối mặt với khó khăn, chúng ta cũng phải kiên trì thuyết giáo đầy thử thách.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.