Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
huò获
dé得

Nghĩa tiếng Việt

hoạch đắc (có được, đạt được, thu hoạch)

Âm Hán Việt

hoạch đắc

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là ngoại động từ thường mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như thành công, danh hiệu, sự ủng hộ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoạch đắc

Từng chữ

  • 获hoạchbắt được, có được; gặt hái; đầy tớ, nô tỳ
  • 得đắcđược, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)

Tầng từ vựng

Dùng khi đạt được điều gì đó thông qua nỗ lực hoặc quá trình."

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1获huò thanh 4得dé thanh 2了le thanh 5第dì thanh 4一yī thanh 1名míng thanh 2。

    Cậu ấy đã đạt được giải nhất.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5获huò thanh 4得dé thanh 2了le thanh 5宝bǎo thanh 3贵guì thanh 4的de thanh 5经jīng thanh 1验yàn thanh 4。

    Chúng tôi đã có được kinh nghiệm quý báu.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3新xīn thanh 1产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3获huò thanh 4得dé thanh 2了le thanh 5消xiāo thanh 1费fèi thanh 4者zhě thanh 3的de thanh 5喜xǐ thanh 3爱ài thanh 4。

    Sản phẩm mới này đã được người tiêu dùng yêu thích.

Kết hợp thường gặp

  • 获huò thanh 4得dé thanh 2成chéng thanh 2功gōng thanh 1

    đạt được thành công

  • 获huò thanh 4得dé thanh 2奖jiǎng thanh 3励lì thanh 4

    nhận được phần thưởng

  • 获huò thanh 4得dé thanh 2批pī thanh 1准zhǔn thanh 3

    được chấp thuận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.