Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yíng营
yè业

Nghĩa tiếng Việt

kinh doanh, mở cửa

Âm Hán Việt

doanh nghiệp

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Trong tiếng Trung từ này chủ yếu làm động từ chỉ hoạt động kinh doanh của cửa hàng và có thể đứng trước danh từ làm định ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

doanh nghiệp

Từng chữ

  • 营doanhnơi đóng quân; mưu sự; doanh (gồm 500 lính)
  • 业nghiệpnghề nghiệp, sự nghiệp; ngành; việc học

Tầng từ vựng

Hoạt động kinh doanh, buôn bán; cửa hàng mở phục vụ khách.

Câu ví dụ

  • 商店每天早上8点开始营业。Shāngdiàn měitiān zǎoshang 8 diǎn kāishǐ yíngyè. thanh 1

    Cửa hàng mở cửa kinh doanh lúc 8 sáng mỗi ngày.

  • 这家公司营业额很高。Zhè jiā gōngsī yíngyè'é hěn gāo. thanh 4

    Công ty này doanh thu rất cao.

Kết hợp thường gặp

  • 营yíng thanh 2业yè thanh 4额é thanh 2

    doanh thu

  • 营yíng thanh 2业yè thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1

    giờ mở cửa

  • 正zhèng thanh 4在zài thanh 4营yíng thanh 2业yè thanh 4

    đang mở cửa kinh doanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.