Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
nüè虐
dài待

Nghĩa tiếng Việt

ngược đãi, đối xử tàn nhẫn (với người hoặc động vật)

Âm Hán Việt

ngược đãi

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 虍 (vằn hổ)

9 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường mang tân ngữ chỉ người hoặc động vật bị đối xử tệ bạc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngược đãi

Từng chữ

  • 虐ngượcác nghiệt, tai ngược
  • 待đãiđối xử, tiếp đãi; đợi, chờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

虐待 mang sắc thái pháp lý và đạo đức, thường dùng trong ngữ cảnh nghiêm túc. Phân biệt với 折磨 (zhémo: hành hạ, tra tấn về thể xác/tinh thần, sắc thái mô tả hơn).

Câu ví dụ

  • 虐待动物是违法的行为。Nüèdài dòngwù shì wéifǎ de xíngwéi. thanh 4

    Ngược đãi động vật là hành vi vi phạm pháp luật.

  • 他被指控虐待儿童。Tā bèi zhǐkòng nüèdài értóng. thanh 1

    Anh ta bị cáo buộc ngược đãi trẻ em.

  • 任何形式的虐待都不能被容忍。Rènhé xíngshì de nüèdài dōu bù néng bèi róngrěn. thanh 4

    Bất kỳ hình thức ngược đãi nào cũng không thể được dung túng.

  • 她长期遭受家庭虐待,最终选择离开。Tā chángqī zāoshòu jiātíng nüèdài, zuìzhōng xuǎnzé líkāi. thanh 1

    Cô ấy bị ngược đãi gia đình lâu dài, cuối cùng chọn cách rời đi.

Kết hợp thường gặp

  • 家庭虐待jiātíng nüèdài thanh 1

    ngược đãi gia đình

  • 虐待儿童nüèdài értóng thanh 4

    ngược đãi trẻ em

  • 遭受虐待zāoshòu nüèdài thanh 1

    bị ngược đãi

  • 虐待动物nüèdài dòngwù thanh 4

    ngược đãi động vật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.