Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là danh từ chỉ vật thể, thường đi kèm lượng từ 个 hoặc 只
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
hành lí tương
Từng chữ
- 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)
- 李líquả mận, cây mận; họ Lý
- 箱tươnghòm, rương, va li, thùng
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa行李箱 dùng khi đi du lịch hoặc công tác xa. Có thể gọi tắt là 箱子 (hộp) hoặc 行李 (hành lý - chỉ đồ đạc chung).
Câu ví dụ
- 我要买一个行李箱
Tôi muốn mua một cái vali
- 行李箱里有很多衣服
Trong vali có rất nhiều quần áo
- 拖着行李箱去机场
Kéo vali ra sân bay
Kết hợp thường gặp
- 大行李箱
vali lớn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.