Chủ đề · YCT 4
Nhà và cuộc sống
15 từ vựng · 15 có audio
Tiến độ học0/15 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
家jiāgia đình冰箱bīng xiāngtủ lạnh厨房chú fángnhà bếp là căn phòng dùng để nấu nướng và chuẩn bị thức ăn.床chuánggiường (nơi ngủ)窗户chuāng hucửa sổ灯dēngđèn电灯diàn dēngđèn điện, đèn bóng đèn电梯diàn tīthang máy房间fáng jiānphòng (nhà)空调kōng tiáomáy điều hòa không khí; điều chỉnh nhiệt độ门口mén kǒulối vào, cửa沙发shā fāghế sofa洗手间xǐ shǒu jiānnhà vệ sinh行李箱xíng li xiāngvali hay cốp xe là hộp đựng đồ dùng khi đi du lịch hoặc đi xa, thường có bánh xe để kéo đi.椅子yǐ zighế