Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
héng衡
liáng量

Nghĩa tiếng Việt

đo lường

Âm Hán Việt

hành lương

2 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 行 (đi)

16 nét

Bộ: 里 (bên trong)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như tiêu chuẩn, giá trị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hành lương

Từng chữ

  • 衡hànhcân; cái cân; cân đòn; cân treo; cân tay (cổ xưa); họ Hành; họ Hoành
  • 量lươnglượng, số lượng (liàng); đo, đong (liáng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 不bù thanh 4能néng thanh 2只zhǐ thanh 3用yòng thanh 4成chéng thanh 2绩jì thanh 4来lái thanh 2衡héng thanh 2量liáng thanh 2一yī thanh 1个gè thanh 4学xué thanh 2生shēng thanh 1。

    Không thể chỉ dùng điểm số để đánh giá một học sinh.

  • 你nǐ thanh 3要yào thanh 4好hǎo thanh 3好hǎo thanh 3衡héng thanh 2量liáng thanh 2一yī thanh 1下xià thanh 4这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4的de thanh 5利lì thanh 4弊bì thanh 4。

    Bạn phải cân nhắc kỹ lợi hại của việc này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.