Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
jūn均
héng衡

Nghĩa tiếng Việt

cân bằng

Âm Hán Việt

quân hành

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

7 nét

Bộ: 行 (đi)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả trạng thái phát triển ổn định

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quân hành

Từng chữ

  • 均quânđều, bằng nhau
  • 衡hànhcân; cái cân; cân đòn; cân treo; cân tay (cổ xưa); họ Hành; họ Hoành

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 均衡 (jūn*héng). Hán-Việt: quân hành.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4注zhù thanh 4意yì thanh 4饮yǐn thanh 3食shí thanh 2均jūn thanh 1衡héng thanh 2。

    Chúng ta phải chú ý ăn uống cân bằng.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5地dì thanh 4区qū thanh 1的de thanh 5发fā thanh 1展zhǎn thanh 3不bù thanh 4太tài thanh 4均jūn thanh 1衡héng thanh 2。

    Sự phát triển của khu vực này không đồng đều lắm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.