Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
bǔ补
cháng偿

Nghĩa tiếng Việt

đền bù

Âm Hán Việt

bổ thường

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 衤 (áo, quần áo)

7 nét

Bộ: 亻 (người)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ như 经济补偿 (bồi thường kinh tế)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bổ thường

Từng chữ

  • 补bổbổ sung, bù; vá, sửa; bồi bổ
  • 偿thườngđền lại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1给gěi thanh 3了le thanh 5他tā thanh 1一yī thanh 1笔bǐ thanh 3补bǔ thanh 3偿cháng thanh 2。

    Công ty đã cho anh ấy một khoản bồi thường.

  • 我wǒ thanh 3要yào thanh 4补bǔ thanh 3偿cháng thanh 2我wǒ thanh 3犯fàn thanh 4的de thanh 5错cuò thanh 4。

    Tôi muốn bù đắp cho lỗi lầm mình đã gây ra.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.