Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
bǔ补
tiē贴

Nghĩa tiếng Việt

trợ cấp

Âm Hán Việt

bổ thiếp

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 衤 (áo, quần áo)

7 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ tiền trợ cấp hoặc động từ chỉ hành động cấp tiền hỗ trợ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bổ thiếp

Từng chữ

  • 补bổbổ sung, bù; vá, sửa; bồi bổ
  • 贴thiếpdán; áp sát, men theo; cho thêm, trợ cấp, bù thêm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3给gěi thanh 3农nóng thanh 2民mín thanh 2发fā thanh 1补bǔ thanh 3贴tiē thanh 1。

    Chính phủ phát trợ cấp cho nông dân.

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1每měi thanh 3个gè thanh 4月yuè thanh 4有yǒu thanh 3交jiāo thanh 1通tōng thanh 1补bǔ thanh 3贴tiē thanh 1。

    Công ty có phụ cấp đi lại hằng tháng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.