Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là danh từ chỉ trang phục, thường đi kèm với lượng từ kiện
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
sấn y
Từng chữ
- 衬sấnáo lót, lớp lót; làm nổi bật
- 衣yáo, quần áo
Tầng từ vựng
Áo có tay, mặc bên trong hoặc mặc một mình.
Câu ví dụ
- 这件衬衣有点小。
Chiếc áo sơ mi này hơi chật.
- 他每天都穿白衬衣上班。
Ngày nào anh ấy cũng mặc áo sơ mi trắng đi làm.
Kết hợp thường gặp
- 长袖衬衣
áo sơ mi dài tay
- 短袖衬衣
áo sơ mi ngắn tay
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.