Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhuāng装
xiū修

Nghĩa tiếng Việt

cải tạo

Âm Hán Việt

trang tu

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

12 nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ công trình hoặc làm danh từ chỉ việc sửa sang nội thất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trang tu

Từng chữ

  • 装tranggiả vờ, đóng giả; trang phục; lắp đặt; đựng, chứa; trang điểm
  • 修tusửa chữa; xây dựng; tu dưỡng, tu hành; tỉa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5新xīn thanh 1家jiā thanh 1正zhèng thanh 4在zài thanh 4装zhuāng thanh 1修xiū thanh 1。

    Nhà mới của chúng tôi đang được sửa sang.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1饭fàn thanh 4店diàn thanh 4装zhuāng thanh 1修xiū thanh 1得de thanh 5很hěn thanh 3漂piào thanh 4亮liang thanh 5。

    Nhà hàng này được trang trí rất đẹp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.