Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词Động từ动词
Làm danh từ chỉ đồ dùng hoặc động từ chỉ việc cung cấp thiết bị
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
trang bị
Từng chữ
- 装tranggiả vờ, đóng giả; trang phục; lắp đặt; đựng, chứa; trang điểm
- 备bịchuẩn bị, sắp sẵn; đầy đủ; đề phòng; thiết bị
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 登山需要专业的装备。
Leo núi cần trang thiết bị chuyên nghiệp.
- 这支球队的装备都是新的。
Trang bị của đội bóng này đều mới.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.