Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhuāng装
bèi备

Nghĩa tiếng Việt

thiết bị

Âm Hán Việt

trang bị

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

12 nét

Bộ: 夂 (bàn chân chúc xuống, đi tới)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm danh từ chỉ đồ dùng hoặc động từ chỉ việc cung cấp thiết bị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trang bị

Từng chữ

  • 装tranggiả vờ, đóng giả; trang phục; lắp đặt; đựng, chứa; trang điểm
  • 备bịchuẩn bị, sắp sẵn; đầy đủ; đề phòng; thiết bị

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 登dēng thanh 1山shān thanh 1需xū thanh 1要yào thanh 4专zhuān thanh 1业yè thanh 4的de thanh 5装zhuāng thanh 1备bèi thanh 4。

    Leo núi cần trang thiết bị chuyên nghiệp.

  • 这zhè thanh 4支zhī thanh 1球qiú thanh 2队duì thanh 4的de thanh 5装zhuāng thanh 1备bèi thanh 4都dōu thanh 1是shì thanh 4新xīn thanh 1的de thanh 5。

    Trang bị của đội bóng này đều mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.