Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qún裙
zi子

Nghĩa tiếng Việt

váy (váy phụ nữ)

Âm Hán Việt

quần tử

2 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 条 khi làm tân ngữ hoặc chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quần tử

Từng chữ

  • 裙quầnváy
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Chỉ loại quần áo mặc dưới eo dành cho nữ giới.

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1今jīn thanh 1天tiān thanh 1穿chuān thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1条tiáo thanh 2红hóng thanh 2裙qún thanh 2子zi thanh 5。

    Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy đỏ.

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2裙qún thanh 2子zi thanh 5很hěn thanh 3漂piào thanh 4亮liang thanh 5。

    Chiếc váy này rất đẹp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.