Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Xī西
ān安

Nghĩa tiếng Việt

Tây An (thành phố)

Âm Hán Việt

tây an

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này là danh từ riêng chỉ địa danh, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tây an

Từng chữ

  • 西tâyphía tây, phương tây
  • 安anyên, an toàn; lắp đặt; làm yên lòng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 西xī thanh 1安ān thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4很hěn thanh 3老lǎo thanh 3的de thanh 5城chéng thanh 2市shì thanh 4。

    Tây An là một thành phố rất lâu đời.

  • 我wǒ thanh 3明míng thanh 2年nián thanh 2想xiǎng thanh 3去qù thanh 4西xī thanh 1安ān thanh 1旅lǚ thanh 3游yóu thanh 2。

    Năm sau tôi muốn đi du lịch Tây An.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.