Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yào要
sù素

Nghĩa tiếng Việt

yếu tố

Âm Hán Việt

yếu tố

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 襾 (che, chùm lên)

9 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong văn phong chính luận, khoa học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

yếu tố

Từng chữ

  • 要yếumuốn; cần, phải; sắp (yào); đòi, yêu cầu (yāo)
  • 素tốtơ trắng; trắng nõn; chất

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 要素 (yào*sù). Hán-Việt: yêu tố.

Câu ví dụ

  • 时shí thanh 2间jiān thanh 1、地dì thanh 4点diǎn thanh 3、人rén thanh 2物wù thanh 4是shì thanh 4新xīn thanh 1闻wén thanh 2的de thanh 5基jī thanh 1本běn thanh 3要yào thanh 4素sù thanh 4。

    Thời gian, địa điểm, nhân vật là những yếu tố cơ bản của tin tức.

  • 诚chéng thanh 2信xìn thanh 4是shì thanh 4成chéng thanh 2功gōng thanh 1的de thanh 5重zhòng thanh 4要yào thanh 4要yào thanh 4素sù thanh 4之zhī thanh 1一yī thanh 1。

    Chữ tín là một trong những yếu tố quan trọng để thành công.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.