Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiàn见
duō多
shí识
guǎng广

Nghĩa tiếng Việt

từng trải, hiểu biết rộng; chỉ người đã thấy nhiều, biết nhiều qua kinh nghiệm sống. Thành ngữ 4 chữ mang ý nghĩa khen ngợi.

Âm Hán Việt

kiến đa thức quảng

4 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

4 nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

6 nét

Bộ: 讠 (nói)

7 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để khen ngợi người có tri thức và trải nghiệm phong phú

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

kiến đa thức quảng

Từng chữ

  • 见kiếngặp, thấy
  • 多đanhiều
  • 识thứcbiết, nhận ra; kiến thức, hiểu biết
  • 广quảngrộng, rộng lớn; phổ biến; quảng (广告 quảng cáo)

Tầng từ vựng

Thành ngữ

见多识广 mang nghĩa tích cực, dùng để khen ngợi; thường đi với 人 hoặc làm vị ngữ. Trái nghĩa: 孤陋寡闻 (cô lậu quả văn: hẹp hòi, ít hiểu biết).

Câu ví dụ

  • 他见多识广,解决问题总有办法。Tā jiàn duō shí guǎng, jiějué wèntí zǒng yǒu bànfǎ. thanh 1

    Anh ấy từng trải hiểu biết rộng, giải quyết vấn đề luôn có cách.

  • 老一辈的人见多识广,值得我们学习。Lǎo yī bèi de rén jiàn duō shí guǎng, zhíde wǒmen xuéxí. thanh 3

    Người lớp trước từng trải hiểu biết rộng, đáng để chúng ta học hỏi.

  • 多旅行有助于让人见多识广。Duō lǚxíng yǒuzhù yú ràng rén jiàn duō shí guǎng. thanh 1

    Đi du lịch nhiều giúp người ta trở nên từng trải và hiểu biết rộng.

  • 她见多识广,对各国文化都有深刻了解。Tā jiàn duō shí guǎng, duì gè guó wénhuà dōu yǒu shēnkè liǎojiě. thanh 1

    Cô ấy từng trải rộng, am hiểu sâu sắc văn hóa các nước.

Kết hợp thường gặp

  • 见jiàn thanh 4多duō thanh 1识shí thanh 2广guǎng thanh 3的de thanh 5人rén thanh 2

    người từng trải, hiểu biết rộng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.