Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
guān观
chá察

Nghĩa tiếng Việt

quan sát

Âm Hán Việt

quan sát

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

6 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường mang tân ngữ là sự vật, hiện tượng hoặc hành vi cần theo dõi chi tiết

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quan sát

Từng chữ

  • 观quanxem, quan sát; quan điểm, cách nhìn
  • 察sátxem kỹ

Tầng từ vựng

Dùng cho việc quan sát kỹ lưỡng. Trong khoa học, '观察' là phương pháp nghiên cứu.

Câu ví dụ

  • 科kē thanh 1学xué thanh 2家jiā thanh 1观guān thanh 1察chá thanh 2动dòng thanh 4物wù thanh 4的de thanh 5行xíng thanh 2为wéi thanh 2。

    Các nhà khoa học quan sát hành vi của động vật.

  • 请qǐng thanh 3你nǐ thanh 3仔zǐ thanh 3细xì thanh 4观guān thanh 1察chá thanh 2一yī thanh 1下xià thanh 4。

    Hãy quan sát kỹ một chút.

Kết hợp thường gặp

  • 仔zǐ thanh 3细xì thanh 4观guān thanh 1察chá thanh 2

    quan sát kỹ

  • 观guān thanh 1察chá thanh 2力lì thanh 4

    khả năng quan sát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.