Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shì视
lì力

Nghĩa tiếng Việt

thị lực

Âm Hán Việt

thị lực

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 礻 (tỏ rõ)

8 nét

Bộ: 力 (sức lực)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như 保护 (bảo vệ), 恢复 (khôi phục) hoặc 影响 (ảnh hưởng)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thị lực

Từng chữ

  • 视thịnhìn, xem; coi như; truyền hình (电视)
  • 力lựcsức lực

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 视力 (shì*lì). Hán-Việt: thị lực.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5视shì thanh 4力lì thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3,不bù thanh 4用yòng thanh 4戴dài thanh 4眼yǎn thanh 3镜jìng thanh 4。

    Thị lực anh ấy rất tốt, không cần đeo kính.

  • 每měi thanh 3年nián thanh 2学xué thanh 2校xiào thanh 4都dōu thanh 1会huì thanh 4给gěi thanh 3学xué thanh 2生shēng thanh 1检jiǎn thanh 3查chá thanh 2视shì thanh 4力lì thanh 4。

    Năm nào trường cũng kiểm tra thị lực cho học sinh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.