Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường kết hợp với các động từ như 保护 (bảo vệ), 恢复 (khôi phục) hoặc 影响 (ảnh hưởng)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thị lực
Từng chữ
- 视thịnhìn, xem; coi như; truyền hình (电视)
- 力lựcsức lực
Tầng từ vựng
Từ vựng Hán 视力 (shì*lì). Hán-Việt: thị lực.
Câu ví dụ
- 他的视力很好,不用戴眼镜。
Thị lực anh ấy rất tốt, không cần đeo kính.
- 每年学校都会给学生检查视力。
Năm nào trường cũng kiểm tra thị lực cho học sinh.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.