Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ chỉ hướng nhìn hoặc sự che khuất
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thị tuyến
Từng chữ
- 视thịnhìn, xem; coi như; truyền hình (电视)
- 线tuyếnđường, tia
Tầng từ vựng
Từ vựng Hán 视线 (shì*xiàn). Hán-Việt: thị tuyến.
Câu ví dụ
- 前面的大树挡住了我的视线。
Cái cây to phía trước che khuất tầm nhìn của tôi.
- 开车时视线不能离开路面。
Khi lái xe, không được rời mắt khỏi mặt đường.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.