Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shì视
xiàn线

Nghĩa tiếng Việt

tầm nhìn

Âm Hán Việt

thị tuyến

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 礻 (tỏ rõ)

8 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ chỉ hướng nhìn hoặc sự che khuất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thị tuyến

Từng chữ

  • 视thịnhìn, xem; coi như; truyền hình (电视)
  • 线tuyếnđường, tia

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 视线 (shì*xiàn). Hán-Việt: thị tuyến.

Câu ví dụ

  • 前qián thanh 2面miàn thanh 4的de thanh 5大dà thanh 4树shù thanh 4挡dǎng thanh 3住zhù thanh 4了le thanh 5我wǒ thanh 3的de thanh 5视shì thanh 4线xiàn thanh 4。

    Cái cây to phía trước che khuất tầm nhìn của tôi.

  • 开kāi thanh 1车chē thanh 1时shí thanh 2视shì thanh 4线xiàn thanh 4不bù thanh 4能néng thanh 2离lí thanh 2开kāi thanh 1路lù thanh 4面miàn thanh 4。

    Khi lái xe, không được rời mắt khỏi mặt đường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.