Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiǎo角
dù度

Nghĩa tiếng Việt

góc độ

Âm Hán Việt

giác độ

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 角 (góc)

7 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong cấu trúc 从...角度 (từ góc độ...) để trình bày quan điểm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giác độ

Từng chữ

  • 角giácgóc; sừng; hào (1/10 tệ) (jiǎo); vai diễn (jué)
  • 度độđo lường; mức độ; lần

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 从cóng thanh 2不bù thanh 4同tóng thanh 2的de thanh 5角jiǎo thanh 3度dù thanh 4看kàn thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2

    Nhìn vấn đề từ nhiều góc độ khác nhau

  • 换huàn thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4角jiǎo thanh 3度dù thanh 4想xiǎng thanh 3想xiǎng thanh 3。

    Hãy thử nghĩ từ một góc độ khác.

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4同tóng thanh 2角jiǎo thanh 3度dù thanh 4

    góc độ khác nhau

  • 新xīn thanh 1角jiǎo thanh 3度dù thanh 4

    góc độ mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.