Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng trong cấu trúc 从...角度 (từ góc độ...) để trình bày quan điểm
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
giác độ
Từng chữ
- 角giácgóc; sừng; hào (1/10 tệ) (jiǎo); vai diễn (jué)
- 度độđo lường; mức độ; lần
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 从不同的角度看问题
Nhìn vấn đề từ nhiều góc độ khác nhau
- 换一个角度想想。
Hãy thử nghĩ từ một góc độ khác.
Kết hợp thường gặp
- 不同角度
góc độ khác nhau
- 新角度
góc độ mới
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.