Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiě解
jué决

Nghĩa tiếng Việt

giải quyết, xử lý vấn đề

Âm Hán Việt

giải quyết

2 chữ19 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ vấn đề, khó khăn, mâu thuẫn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giải quyết

Từng chữ

  • 解giảicởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi
  • 决quyếtquyết định, quyết; nhất định; vỡ (đê)

Tầng từ vựng

Dùng khi tìm ra phương án xử lý vấn đề hoặc khó khăn.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2很hěn thanh 3难nán thanh 2解jiě thanh 3决jué thanh 2。

    Vấn đề này rất khó giải quyết.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5一yī thanh 1起qǐ thanh 3想xiǎng thanh 3办bàn thanh 4法fǎ thanh 3解jiě thanh 3决jué thanh 2吧ba thanh 5。

    Chúng ta cùng nghĩ cách giải quyết nhé.

Kết hợp thường gặp

  • 解jiě thanh 3决jué thanh 2问wèn thanh 4题tí thanh 2

    giải quyết vấn đề

  • 解jiě thanh 3决jué thanh 2困kùn thanh 4难nan thanh 5

    giải quyết khó khăn

  • 得dé thanh 2到dào thanh 4解jiě thanh 3决jué thanh 2

    được giải quyết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.