Chủ đề · HSK 2.0 cấp 3
Công việc và tiền bạc
19 từ vựng · 19 có audio
Tiến độ học0/19 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
会议huì yìhội nghị, cuộc họp要求yāo qiúyêu cầu经理jīng lǐgiám đốc主要zhǔ yàochính解决jiě juégiải quyết, xử lý vấn đề同事tóng shìđồng nghiệp银行yín hángngân hàng là tổ chức tài chính cung cấp các dịch vụ như gửi tiết kiệm, cho vay, chuyển tiền và các giao dịch tài chính khác.换huànđổi借jièvay, mượn机会jī huìcơ hội注意zhù yìchú ý, để ý, quan tâm作用zuò yòngtác dụng应该yīng gāinên使shǐkhiến, làm cho, sử dụng有名yǒu míngnổi tiếng万wànvạn, mười nghìn电子邮件diàn zǐ yóu jiànemail, thư điện tử办法bàn fǎcách公司gōng sīcông ty