Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ vấn đề, khó khăn, mâu thuẫn
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
giải quyết
Từng chữ
- 解giảicởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi
- 决quyếtquyết định, quyết; nhất định; vỡ (đê)
Tầng từ vựng
Dùng khi tìm ra phương án xử lý vấn đề hoặc khó khăn.
Câu ví dụ
- 这个问题很难解决。
Vấn đề này rất khó giải quyết.
- 我们一起想办法解决吧。
Chúng ta cùng nghĩ cách giải quyết nhé.
Kết hợp thường gặp
- 解决问题
giải quyết vấn đề
- 解决困难
giải quyết khó khăn
- 得到解决
được giải quyết
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.